die eiszeit
eiszeit
aɪ̯stsaɪ̯t
aistsait
auszeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "eiszeit"trong tiếng Đức

Die Eiszeit
01

kỷ băng hà, thời kỳ băng hà

Eine längere Periode in der Erdgeschichte, in der große Teile der Erde von Gletschern bedeckt waren 
die Eiszeit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eiszeit
dạng số nhiều
Eiszeiten
Các ví dụ
Während der letzten Eiszeit war Europa teilweise von Eis bedeckt. 

Trong kỷ băng hà cuối cùng, các phần của châu Âu bị bao phủ bởi băng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng