der eistee
eistee
aɪ̯ste:
aiste

Định nghĩa và ý nghĩa của "eistee"trong tiếng Đức

Der Eistee
01

trà đá, trà lạnh

ein gekühltes Teegetränk, das oft gesüßt und mit Zitrone oder anderen Aromen getrunken wird 
der Eistee definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
eistees
dạng số nhiều
eistees
Các ví dụ
Ich trinke einen Eistee. 

Tôi uống một trà đá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng