das Eislaufen
Pronunciation
/ˈaɪ̯sˌlaʊ̯fn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eislaufen"trong tiếng Đức

Das Eislaufen
01

trượt băng, môn trượt băng

Eine Sportart oder Freizeitaktivität, bei der man mit Schlittschuhen über Eis gleitet
das Eislaufen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Eislaufens
Các ví dụ
Beim Eislaufen braucht man gute Balance.
Khi trượt băng, cần có sự cân bằng tốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng