Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Einverständnis
01
sự đồng ý, sự chấp thuận
Die Zustimmung oder Billigung einer Handlung, Entscheidung oder Situation durch eine Person
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Einverständnisses
dạng số nhiều
Einverständnisse
Các ví dụ
Der Patient unterschrieb das Einverständnisformular für die Behandlung.
Bệnh nhân đã ký vào mẫu đồng ý để điều trị.
Cây Từ Vựng
einverständnis
ein
verständnis



























