das Einverständnis
Pronunciation
/ˈaɪ̯nfɛɐ̯ˌʃtɛntnɪs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einverständnis"trong tiếng Đức

Das Einverständnis
01

sự đồng ý, sự chấp thuận

Die Zustimmung oder Billigung einer Handlung, Entscheidung oder Situation durch eine Person
das Einverständnis definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Einverständnisses
dạng số nhiều
Einverständnisse
Các ví dụ
Der Patient unterschrieb das Einverständnisformular für die Behandlung.
Bệnh nhân đã ký vào mẫu đồng ý để điều trị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng