Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Eintritt
[gender: masculine]
01
phí vào cửa, giá vé vào cửa
Geld, das man bezahlt, um einen Ort betreten zu dürfen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintritt(e)s
dạng số nhiều
Eintritte
Các ví dụ
Für Kinder ist der Eintritt günstiger.
Vé vào rẻ hơn cho trẻ em.
Cây Từ Vựng
eintritt
ein
tritt



























