der eintopf
ein
ˈa:n
an
topf
tɔpf
tawpf

Định nghĩa và ý nghĩa của "eintopf"trong tiếng Đức

Der Eintopf
01

món hầm, canh hầm

Ein Gericht, bei dem verschiedene Zutaten wie Gemüse, Fleisch und Hülsenfrüchte zusammen in einem Topf gekocht werden 
der Eintopf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintopfes
dạng số nhiều
Eintöpfe
Các ví dụ
Im Winter esse ich gern einen warmen Eintopf. 

Vào mùa đông, tôi thích ăn một món hầm nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng