der Eintopf

Định nghĩa và ý nghĩa của "eintopf"trong tiếng Đức

Der Eintopf
01

món hầm, canh hầm

Ein Gericht, bei dem verschiedene Zutaten wie Gemüse, Fleisch und Hülsenfrüchte zusammen in einem Topf gekocht werden
der Eintopf definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Eintopfes
dạng số nhiều
Eintöpfe
Các ví dụ
Für den Eintopf braucht man nur einen großen Topf.
Để làm món hầm, bạn chỉ cần một cái nồi lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng