Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einstellung
[gender: feminine]
01
thái độ, quan điểm
Die persönliche Haltung oder Meinung zu einem Thema
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
einstellung
dạng số nhiều
einstellungen
Các ví dụ
Die Einstellung der Jugend hat sich verändert.
Thái độ của giới trẻ đã thay đổi.
02
tuyển dụng, thuê mướn
Die Aufnahme einer Person in ein Arbeitsverhältnis
Các ví dụ
Die Firma hat die Einstellung vorerst gestoppt.
Công ty đã tạm dừng tuyển dụng hiện tại.
03
điều chỉnh, cài đặt
Die technische Anpassung oder Konfiguration eines Geräts oder Systems
Các ví dụ
Die automatische Einstellung spart Energie.
Cài đặt tự động tiết kiệm năng lượng.
Cây Từ Vựng
einstellung
ein
stellung



























