die Einladung
Pronunciation
/ˈaɪ̯nˌlaːdʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "einladung"trong tiếng Đức

Die Einladung
[gender: feminine]
01

lời mời, giấy mời

Ein schriftlicher oder mündlicher Vorschlag, an etwas teilzunehmen
die Einladung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Einladung
dạng số nhiều
Einladungen
Các ví dụ
Die Einladung kam per Post.
Lời mời đến qua đường bưu điện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng