Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einladung
[gender: feminine]
01
lời mời, giấy mời
Ein schriftlicher oder mündlicher Vorschlag, an etwas teilzunehmen
Các ví dụ
Die Einladung kam per Post.
Lời mời đến qua đường bưu điện.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lời mời, giấy mời