Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Einigung
[gender: feminine]
01
thỏa thuận, hiệp định
Eine Übereinkunft zwischen Parteien nach Verhandlungen, bei der alle Beteiligten Kompromisse eingehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
einigung
dạng số nhiều
einigungen
Các ví dụ
Die Einigung über den Haushalt verzögerte sich um Wochen.
Thỏa thuận về ngân sách đã bị trì hoãn hàng tuần.



























