eindrucksvoll
Pronunciation
/ˈaɪndrˌʊksfɔl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "eindrucksvoll"trong tiếng Đức

eindrucksvoll
01

ấn tượng, gây ấn tượng mạnh

So, dass es einen starken Eindruck macht
eindrucksvoll definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am eindrucksvollsten
so sánh hơn
eindrucksvoller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Gemälde ist wirklich eindrucksvoll.
Bức tranh thực sự ấn tượng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng