Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Einband
01
bìa, bọc sách
Die äußere Hülle eines Buches
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Einbände
dạng sở hữu cách
Einbands
Các ví dụ
Der Einband ist rot und schön.
Bìa sách màu đỏ và đẹp.
LanGeek



























