die eignung
eignung
aɪ̯gnʊng
aignoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "eignung"trong tiếng Đức

Die Eignung
01

sự phù hợp, năng lực

Die Tauglichkeit oder Befähigung einer Person oder Sache für einen bestimmten Zweck oder eine bestimmte Tätigkeit 
die Eignung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Eignung
dạng số nhiều
Eignungen
Các ví dụ
Seine Eignung für den Job wurde in einem Assessment-Center getestet. 

Khả năng phù hợp của anh ấy với công việc đã được kiểm tra tại một trung tâm đánh giá.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng