Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Effekt
01
hiệu ứng, hậu quả
Eine direkte Folge oder Auswirkung einer Handlung oder Situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Effekt(e)s
dạng số nhiều
Effekte
Các ví dụ
Was sind die langfristigen Effekte dieser Entscheidung?
Những hiệu ứng dài hạn của quyết định này là gì ?
02
hiệu ứng đặc biệt, hiệu ứng hình ảnh
Ein visueller oder akustischer Eindruck, der absichtlich erzeugt wird
Các ví dụ
Die Lichteffekte bei Konzert waren atemberaubend.
Các hiệu ứng ánh sáng tại buổi hòa nhạc thật ngoạn mục.



























