der Effekt
e
ɛ
e
ffekt
ˈfɛkt
fekt
insektaspektinfektdirekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "effekt"trong tiếng Đức

Der Effekt
01

hiệu ứng, hậu quả

Eine direkte Folge oder Auswirkung einer Handlung oder Situation 
der Effekt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Effekt(e)s
dạng số nhiều
Effekte
Các ví dụ
Der Medizin zeigt bereits positive Effekte. 

Y học đã cho thấy những tác động tích cực.

02

hiệu ứng đặc biệt, hiệu ứng hình ảnh

Ein visueller oder akustischer Eindruck, der absichtlich erzeugt wird 
der Effekt definition and meaning
Các ví dụ
Der Film verwendet viele digitale Effekte. 

Bộ phim sử dụng nhiều hiệu ứng kỹ thuật số.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng