der efeu
efeu
e:fɔɪ̯
efoy

Định nghĩa và ý nghĩa của "efeu"trong tiếng Đức

Der Efeu
01

cây thường xuân, cây thường xuân leo

eine immergrüne Kletterpflanze, die an Wänden, Bäumen oder Zäunen hochwächst 
der Efeu definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Efeus
dạng số nhiều
Efeus
Các ví dụ
Der Efeu ist grün. 

Cây thường xuân màu xanh lá cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng