durstig
Pronunciation
/ˈdʊʁstɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durstig"trong tiếng Đức

durstig
01

khát, cảm thấy khát

Das Bedürfnis zu trinken haben
durstig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am durstigsten
so sánh hơn
durstiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Im heißen Sommer werden viele Menschen schnell durstig.
Vào mùa hè nóng bức, nhiều người nhanh chóng trở nên khát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng