durchschnittlich
durch
ˈdʊʁç
doorch
schnitt
ʃnɪt
shnit
lich
lɪç
lich

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchschnittlich"trong tiếng Đức

durchschnittlich
01

trung bình, bình thường

Weder besonders gut noch besonders schlecht 
durchschnittlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am durchschnittlichsten
so sánh hơn
durchschnittlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Die durchschnittliche Temperatur im Juli ist 25 Grad. 

Nhiệt độ trung bình vào tháng Bảy là 25 độ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng