Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
durchschnittlich
01
trung bình, bình thường
Weder besonders gut noch besonders schlecht
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am durchschnittlichsten
so sánh hơn
durchschnittlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Eine durchschnittliche Familie hat zwei Kinder.
Một gia đình trung bình có hai con.



























