durchschnittlich
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌʃnɪtlɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchschnittlich"trong tiếng Đức

durchschnittlich
01

trung bình, bình thường

Weder besonders gut noch besonders schlecht
durchschnittlich definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am durchschnittlichsten
so sánh hơn
durchschnittlicher
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Eine durchschnittliche Familie hat zwei Kinder.
Một gia đình trung bình có hai con.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng