Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Durchbruch
01
bước đột phá, thành tựu quan trọng
Ein plötzlicher Erfolg oder Fortschritt in einem Bereich
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchbruch(e)s
dạng số nhiều
Durchbrüche
Các ví dụ
Der Wissenschaftler feierte einen großen Durchbruch.
Nhà khoa học đã ăn mừng một đột phá lớn.
02
lỗ thủng, khe hở
Eine Öffnung, die durch Durchdringen einer Wand oder Barriere entsteht
Các ví dụ
Die Diebe machten einen Durchbruch durch die Wand.
Những tên trộm đã tạo một lỗ hổng trong bức tường.



























