der Durchbruch
Pronunciation
/ˈdʊʁçˌbʁʊx/

Định nghĩa và ý nghĩa của "durchbruch"trong tiếng Đức

Der Durchbruch
01

bước đột phá, thành tựu quan trọng

Ein plötzlicher Erfolg oder Fortschritt in einem Bereich
der Durchbruch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchbruch(e)s
dạng số nhiều
Durchbrüche
Các ví dụ
Der Durchbruch brachte neue Möglichkeiten.
Bước đột phá mang lại những khả năng mới.
02

lỗ thủng, khe hở

Eine Öffnung, die durch Durchdringen einer Wand oder Barriere entsteht
der Durchbruch definition and meaning
Các ví dụ
Der Wasserrohrbruch verursachte einen Durchbruch im Boden.
Vỡ ống nước gây ra một lỗ hổng trên sàn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng