Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Durchbruch
01
bước đột phá, thành tựu quan trọng
Ein plötzlicher Erfolg oder Fortschritt in einem Bereich
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Durchbruch(e)s
dạng số nhiều
Durchbrüche
Các ví dụ
Der Durchbruch brachte neue Möglichkeiten.
Bước đột phá mang lại những khả năng mới.
02
lỗ thủng, khe hở
Eine Öffnung, die durch Durchdringen einer Wand oder Barriere entsteht
Các ví dụ
Der Wasserrohrbruch verursachte einen Durchbruch im Boden.
Vỡ ống nước gây ra một lỗ hổng trên sàn.



























