Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dunstig
01
mù mịt, sương mù
Durch feine Schwebeteilchen getrübt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am dunstigsten
so sánh hơn
dunstiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Regen war die Landschaft dunstig.
Sau cơn mưa, cảnh quan trở nên mờ sương.



























