drüben
drüben
dʁy:bɐn
drybn
droben

Định nghĩa và ý nghĩa của "drüben"trong tiếng Đức

01

ở đằng kia, ở phía bên kia

An einem Ort auf der anderen Seite 
drüben definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Das Haus drüben gehört meiner Tante. 

Ngôi nhà đằng kia thuộc về dì tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng