Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Drohne
[gender: feminine]
01
ong đực, máy bay không người lái
Männliche Biene, deren Hauptaufgabe die Begattung der Königin ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Drohne
dạng số nhiều
Drohnen
Các ví dụ
Im Gegensatz zu Arbeiterinnen sammeln Drohnen keinen Nektar.
Không giống như ong thợ, ong đực không thu thập mật hoa.
02
ký sinh trùng, kẻ ăn bám
Eine Person, die nicht arbeitet und von anderen lebt
Các ví dụ
Niemand will mit einer Drohne zusammenarbeiten.
Không ai muốn làm việc với một kẻ ký sinh.
03
máy bay không người lái, drone
Ein unbemanntes Luftfahrzeug, das ferngesteuert wird
Các ví dụ
Sie steuert die Drohne mit einer Fernbedienung.
Cô ấy điều khiển máy bay không người lái bằng một điều khiển từ xa.



























