drohen
dro
ˈdʀo:
dro
hen
ən
ēn
drohnedrehendroben

Định nghĩa và ý nghĩa của "drohen"trong tiếng Đức

01

- , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
drohte
quá khứ phân từ
gedroht
Các ví dụ
Der Chef drohte, ihm zu kündigen. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng