Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Drehbuch
[gender: neuter]
01
kịch bản, bản kịch
Ein schriftliches Konzept für einen Film oder eine Serie, das Dialoge, Szenen und Handlungsabläufe detailliert beschreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Drehbuch(e)s
dạng số nhiều
Drehbücher
Các ví dụ
Das Drehbuch wurde für den Oscar nominiert.
Kịch bản đã được đề cử cho giải Oscar.



























