die Dramaturgie
Pronunciation
/ˌdʁamatʊʁˈɡiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dramaturgie"trong tiếng Đức

Die Dramaturgie
01

kịch bản học, nghệ thuật kịch

Die Kunst oder Technik, wie eine Geschichte oder ein Ereignis spannend und sinnvoll aufgebaut wird
die Dramaturgie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Dramaturgie
dạng số nhiều
Dramaturgien
Các ví dụ
Die Dramaturgie im Theater ist oft komplex.
Kịch bản trong nhà hát thường phức tạp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng