der donnerstag
donnerstag
dɔnɐsta:k
dawnstak

Định nghĩa và ý nghĩa của "donnerstag"trong tiếng Đức

Der Donnerstag
01

thứ Năm, thứ Năm

Der vierte Tag der Woche, zwischen Mittwoch und Freitag 
der Donnerstag definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Donnerstage
dạng sở hữu cách
Donnerstag(e)s
Các ví dụ
Am Donnerstag gehe ich einkaufen. 

Thứ Năm, tôi đi mua sắm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng