der Dilettant
Pronunciation
/ˌdilɛˈtant/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dilettant"trong tiếng Đức

Der Dilettant
[gender: masculine]
01

người nghiệp dư, người không chuyên

Eine Person, die ohne fundierte Fachkenntnisse in einem Bereich arbeitet
der Dilettant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dilettanten
dạng số nhiều
Dilettanten
Các ví dụ
Dilettanten in den Medien verbreiten oft Falschinformationen.
Những người nghiệp dư trong giới truyền thông thường lan truyền thông tin sai lệch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng