Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Differenz
01
hiệu số, sự khác biệt
Das Ergebnis einer Subtraktion
Các ví dụ
Die Differenz von 10 und 4 ist 6.
Hiệu của 10 và 4 là 6.
02
sự khác biệt, chênh lệch
der Unterschied zwischen zwei oder mehreren Dingen, Zahlen oder Meinungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Differenz
dạng số nhiều
Differenzen
Các ví dụ
Zwischen den beiden Preisen gibt es eine große Differenz.
Giữa hai giá có một sự khác biệt lớn.



























