die Differenz
di
di
ffe
renz
ˈʁɛnts
rents

Định nghĩa và ý nghĩa của "differenz"trong tiếng Đức

Die Differenz
01

hiệu số, sự khác biệt

Das Ergebnis einer Subtraktion 
die Differenz definition and meaning
Các ví dụ
Die Differenz von 10 und 4 ist 6. 

Hiệu của 10 và 4 là 6.

02

sự khác biệt, chênh lệch

der Unterschied zwischen zwei oder mehreren Dingen, Zahlen oder Meinungen 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Differenz
dạng số nhiều
Differenzen
Các ví dụ
Zwischen den beiden Preisen gibt es eine große Differenz. 

Giữa hai giá có một sự khác biệt lớn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng