Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Differenz
01
hiệu số, sự khác biệt
Das Ergebnis einer Subtraktion
Các ví dụ
Die Differenz hilft, Zahlen zu vergleichen.
Hiệu số giúp so sánh các con số.
02
sự khác biệt, chênh lệch
der Unterschied zwischen zwei oder mehreren Dingen, Zahlen oder Meinungen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Differenz
dạng số nhiều
Differenzen
Các ví dụ
Wir konnten unsere Differenzen klären.
Chúng tôi đã có thể làm rõ những khác biệt của mình.



























