Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dick
01
béo, mập
Mit viel Körpergewicht oder Fett
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am dicksten
so sánh hơn
dicker
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie fühlt sich zu dick.
Cô ấy cảm thấy quá béo.
02
dày, đặc
Mit großer Breite oder Stärke
Các ví dụ
Die Wände sind sehr dick.
Các bức tường rất dày.



























