der dichter
dichter
dɪçtɐ
dicht
richter

Định nghĩa và ý nghĩa của "dichter"trong tiếng Đức

Der Dichter
01

nhà thơ, người viết thơ

Person, die Gedichte oder poetische Texte schreibt 
der Dichter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dichters
dạng số nhiều
Dichter
Các ví dụ
Goethe ist Deutschlands berühmtester Dichter. 

Goethe là nhà thơ nổi tiếng nhất của Đức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng