Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Dichter
01
nhà thơ, người viết thơ
Person, die Gedichte oder poetische Texte schreibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dichters
dạng số nhiều
Dichter
Các ví dụ
Hafis war ein persischer Dichter des 14. Jahrhunderts.
Hafis là một nhà thơ Ba Tư của thế kỷ 14.



























