das Denkmal
Pronunciation
/ˈdɛŋkˌmaːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "denkmal"trong tiếng Đức

Das Denkmal
01

tượng đài

Ein Bauwerk oder eine Statue, die an eine wichtige Person oder ein Ereignis erinnert
das Denkmal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Denkmal(e)s
dạng số nhiều
Denkmäler
Các ví dụ
Das Denkmal steht im Park vor dem Rathaus.
Đài tưởng niệm đứng trong công viên trước tòa thị chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng