Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Denker
01
nhà tư tưởng, triết gia
Eine Person, die tief und sorgfältig über wichtige Fragen nachdenkt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Denkers
dạng số nhiều
Denker
Các ví dụ
Er gilt als großer Denker unserer Zeit.
Ông được coi là một nhà tư tưởng lớn của thời đại chúng ta.



























