Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Denker
[gender: masculine]
01
nhà tư tưởng, triết gia
Eine Person, die tief und sorgfältig über wichtige Fragen nachdenkt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Denkers
dạng số nhiều
Denker
Các ví dụ
Der Denker reflektiert oft über das Leben und die Gesellschaft.
Nhà tư tưởng thường suy ngẫm về cuộc sống và xã hội.



























