Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Defizit
01
thâm hụt, thiếu hụt
Ein finanzieller Fehlbetrag, bei dem die Ausgaben die Einnahmen übersteigen – besonders in Unternehmen, Banken oder Staatshaushalten
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Defizit(e)s
dạng số nhiều
Defizite
Các ví dụ
Das Defizit der Stadt beläuft sich auf 20 Mio. €.
Thâm hụt của thành phố lên tới 20 triệu euro.



























