die Decke
Pronunciation
/ˈdɛkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "decke"trong tiếng Đức

Die Decke
01

trần nhà, vòm trần

Obere Fläche eines Raumes
die Decke definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Decke
dạng số nhiều
Decken
Các ví dụ
An der Decke sind Wasserflecken.
Trên trần nhà có những vết nước.
02

chăn, mền

Tuch oder Stoff, das zum Zudecken dient
die Decke definition and meaning
Các ví dụ
Sie deckte das Kind mit einer Decke zu.
Cô ấy đắp cho đứa trẻ một tấm chăn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng