Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Dauerbrenner
01
chủ đề thường trực, kinh điển trường tồn
Ein Thema, Produkt oder Trend, das über lange Zeit beliebt oder relevant bleibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Dauerbrenners
dạng số nhiều
Dauerbrenner
Các ví dụ
Dieser Klassiker bleibt ein Dauerbrenner in der Literatur.
Tác phẩm kinh điển này vẫn là một thành công lâu dài trong văn học.



























