damals
da
ˈda:
da
mals
mals
mals

Định nghĩa và ý nghĩa của "damals"trong tiếng Đức

01

hồi đó, thời đó

Bezeichnet einen bestimmten Zeitabschnitt in der Vergangenheit, der vom Sprecher als abgeschlossen betrachtet wird 
damals definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Damals war ich noch ein Kind. 

Hồi đó, tôi vẫn còn là một đứa trẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng