Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
damals
01
hồi đó, thời đó
Bezeichnet einen bestimmten Zeitabschnitt in der Vergangenheit, der vom Sprecher als abgeschlossen betrachtet wird
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Damals war ich noch ein Kind.
Hồi đó, tôi vẫn còn là một đứa trẻ.



























