dabei
dabei
dabaɪ̯
dabai
datei

Định nghĩa và ý nghĩa của "dabei"trong tiếng Đức

01

mang theo, có sẵn

Etwas bei sich tragen oder verfügbar haben 
dabei definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Ich habe meinen Pass dabei. 

Tôi có hộ chiếu bên mình.

02

có mặt

Anwesend sein oder an einer Aktivität teilnehmen 
dabei definition and meaning
Các ví dụ
Wir waren beim Konzert dabei. 

Chúng tôi đã có mặt tại buổi hòa nhạc.

03

tuy nhiên, thế nhưng

Drückt einen Gegensatz zwischen zwei Aussagen aus 
Các ví dụ
Er wirkt ruhig, dabei ist er sehr nervös. 

Anh ấy có vẻ bình tĩnh, tuy nhiên anh ấy rất lo lắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng