Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
dabei
01
mang theo, có sẵn
Etwas bei sich tragen oder verfügbar haben
Các ví dụ
Sie hat ihren Hund dabei.
Cô ấy có con chó của mình bên mình.
02
có mặt
Anwesend sein oder an einer Aktivität teilnehmen
Các ví dụ
Kann ich beim Projekt dabei sein?
Tôi có thể tham gia vào dự án không?
03
tuy nhiên, thế nhưng
Drückt einen Gegensatz zwischen zwei Aussagen aus
Các ví dụ
Das Hotel wirbt mit Luxus, dabei sind die Zimmer winzig.
Khách sạn quảng cáo sự sang trọng, tuy nhiên các phòng lại nhỏ xíu.


























