Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Clubbing
[gender: neuter]
01
việc đi chơi hộp đêm, các buổi tiệc trong câu lạc bộ
das Feiern in Nachtclubs, häufig verbunden mit Tanzen und Musik
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Clubbings
Các ví dụ
Clubbing bietet eine Möglichkeit, den Alltag zu vergessen und sich auszutoben.
Clubbing cung cấp một cách để quên đi cuộc sống hàng ngày và xả hơi.



























