chronisch
Pronunciation
/ˈkʁoːnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chronisch"trong tiếng Đức

chronisch
01

mãn tính, kéo dài

Eine Krankheit oder ein Problem, das lange anhält oder immer wiederkehrt
chronisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der Patient leidet unter chronischen Gelenkschmerzen.
Bệnh nhân bị đau khớp mãn tính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng