Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chronisch
01
mãn tính, kéo dài
Eine Krankheit oder ein Problem, das lange anhält oder immer wiederkehrt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der Patient leidet unter chronischen Gelenkschmerzen.
Bệnh nhân bị đau khớp mãn tính.



























