Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Cello
01
đàn cello, đàn cello
Ein Streichinstrument aus der Familie der Violinen, das größer als die Geige ist und tiefe, warme Töne erzeugt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống trung
dạng số nhiều
Cellos
dạng sở hữu cách
Cellos
Các ví dụ
Sie spielt seit fünf Jahren Cello im Orchester.
Cô ấy đã chơi cello trong dàn nhạc được năm năm.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
cellist
cello



























