Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Bushaltestelle
[gender: feminine]
01
trạm xe buýt
Ein Ort, an dem Busse regelmäßig halten, um Fahrgäste ein- oder aussteigen zu lassen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bushaltestelle
dạng số nhiều
Bushaltestellen
Các ví dụ
An dieser Bushaltestelle fährt der Bus alle 15 Minuten.
Tại điểm dừng xe buýt này, xe buýt chạy mỗi 15 phút.



























