die bushaltestelle
bus
bʊs
boos
hal
hal
hal
tes
təʃ
tēsh
te
te
lle

Định nghĩa và ý nghĩa của "bushaltestelle"trong tiếng Đức

Die Bushaltestelle
01

trạm xe buýt

Ein Ort, an dem Busse regelmäßig halten, um Fahrgäste ein- oder aussteigen zu lassen 
die Bushaltestelle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Bushaltestelle
dạng số nhiều
Bushaltestellen
Các ví dụ
Die Bushaltestelle ist direkt vor meiner Wohnung. 

Trạm xe buýt nằm ngay trước căn hộ của tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng