Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Buchung
[gender: feminine]
01
đặt chỗ, ghi danh
Die Reservierung von Plätzen, Zimmern oder Dienstleistungen im Voraus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
buchung
dạng số nhiều
buchungen
Các ví dụ
Bei der Buchung sollten Sie Ihre Kreditkartendaten angeben.
Khi đặt chỗ, bạn nên cung cấp thông tin thẻ tín dụng của mình.



























