die Buchung
Pronunciation
/ˈbuːχʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buchung"trong tiếng Đức

Die Buchung
[gender: feminine]
01

đặt chỗ, ghi danh

Die Reservierung von Plätzen, Zimmern oder Dienstleistungen im Voraus
die Buchung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
buchung
dạng số nhiều
buchungen
Các ví dụ
Bei der Buchung sollten Sie Ihre Kreditkartendaten angeben.
Khi đặt chỗ, bạn nên cung cấp thông tin thẻ tín dụng của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng