die buchung
bu
ˈbu:
boo
chung
xʊng
khoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "buchung"trong tiếng Đức

Die Buchung
01

đặt chỗ, ghi danh

Die Reservierung von Plätzen, Zimmern oder Dienstleistungen im Voraus 
die Buchung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
buchung
dạng số nhiều
buchungen
Các ví dụ
Ich habe die Buchung für das Hotel schon bestätigt. 

Tôi đã xác nhận đặt phòng cho khách sạn rồi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng