die buchmesse
buch
ˈbu:x
bookh
me
me
sse

Định nghĩa và ý nghĩa của "buchmesse"trong tiếng Đức

Die Buchmesse
01

hội chợ sách, triển lãm sách

Eine große Veranstaltung für Bücher und Autoren 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Buchmessen
dạng sở hữu cách
Buchmesse
Các ví dụ
Ich besuche jedes Jahr die Buchmesse. 

Tôi thăm hội chợ sách mỗi năm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

buchmesse

buch

+

messe

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng