Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Buchmesse
01
hội chợ sách, triển lãm sách
Eine große Veranstaltung für Bücher und Autoren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Buchmesse
dạng số nhiều
Buchmessen
Các ví dụ
Die Buchmesse findet in Frankfurt statt.
Hội chợ sách diễn ra tại Frankfurt.
Cây Từ Vựng
buchmesse
buch
messe



























