die Buchmesse
Pronunciation
/ˈbuːxˌmɛsə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "buchmesse"trong tiếng Đức

Die Buchmesse
01

hội chợ sách, triển lãm sách

Eine große Veranstaltung für Bücher und Autoren
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Buchmesse
dạng số nhiều
Buchmessen
Các ví dụ
Die Buchmesse findet in Frankfurt statt.
Hội chợ sách diễn ra tại Frankfurt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng