der buchhalter
buchhalter
bu:xhaltɐ
bookhhalt

Định nghĩa và ý nghĩa của "buchhalter"trong tiếng Đức

Der Buchhalter
01

kế toán viên, nhân viên kế toán

Eine Person, die das Geld und die Rechnungen in einer Firma verwaltet 
der Buchhalter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Buchhalters
dạng số nhiều
Buchhalter
Các ví dụ
Der Buchhalter kontrolliert alle Ausgaben. 

Kế toán kiểm soát tất cả các chi phí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng