die brühe
brüh
ˈbʁy:
bry
e
ə
ē

Định nghĩa và ý nghĩa của "brühe"trong tiếng Đức

Die Brühe
01

nước dùng, nước luộc

Eine Flüssigkeit, die durch Kochen von Fleisch, Gemüse oder Knochen entsteht und als Basis für Suppen dient 
die Brühe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
brühen
dạng sở hữu cách
brühe
Các ví dụ
Die Brühe schmeckt nach Gemüse und Gewürzen. 

Nước dùng có vị rau củ và gia vị.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng