brauchen
Pronunciation
/ˈbʁaʊ̯xən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brauchen"trong tiếng Đức

brauchen
01

cần, yêu cầu

Etwas notwendig haben
brauchen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
brauche
ngôi thứ ba số ít
braucht
hiện tại phân từ
brauchend
quá khứ đơn
brauchte
quá khứ phân từ
gebraucht
Các ví dụ
Sie braucht neue Schuhe.
Cô ấy cần giày mới.
02

phải, cần

Etwas unbedingt tun müssen
brauchen definition and meaning
Các ví dụ
Er braucht sich nicht zu sorgen.
Anh ấy không cần phải lo lắng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng