Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brauchen
01
cần, yêu cầu
Etwas notwendig haben
Các ví dụ
Sie braucht neue Schuhe.
Cô ấy cần giày mới.
02
phải, cần
Etwas unbedingt tun müssen
Các ví dụ
Er braucht sich nicht zu sorgen.
Anh ấy không cần phải lo lắng.


























