der brauch
brauch
bʁaʊ̯x
brawkh
bruchbrachbauch

Định nghĩa và ý nghĩa của "brauch"trong tiếng Đức

Der Brauch
01

phong tục, truyền thống

Eine Tradition oder Gewohnheit, die in einer Gemeinschaft üblich ist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Brauch(e)s
dạng số nhiều
Bräuche
Các ví dụ
Es ist ein alter Brauch, an Weihnachten Geschenke zu geben. 

Đó là một phong tục lâu đời để tặng quà vào Giáng sinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng