der Brauch
Pronunciation
/bʀaʊ̯χ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "brauch"trong tiếng Đức

Der Brauch
01

phong tục, truyền thống

Eine Tradition oder Gewohnheit, die in einer Gemeinschaft üblich ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Brauch(e)s
dạng số nhiều
Bräuche
Các ví dụ
Der Brauch, sich zur Hochzeit zu verkleiden, ist weit verbreitet.
Phong tục hóa trang cho đám cưới rất phổ biến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng