die bowle
bow
ˈbo:
bo
le
bohle

Định nghĩa và ý nghĩa của "bowle"trong tiếng Đức

Die Bowle
01

rượu punch, thức uống trái cây

eine Mischung aus Wein, Sekt, Saft oder Limonade, oft mit Früchten und Kräutern, die in einer großen Schale serviert wird 
die Bowle definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Bowlen
dạng sở hữu cách
Bowle
Các ví dụ
Die Bowle schmeckt nach Früchten und Wein. 

Rượu punch có vị trái cây và rượu vang.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng