der Boom
Pronunciation
/buːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boom"trong tiếng Đức

Der Boom
01

bùng nổ, thịnh vượng

Eine Phase schnellen wirtschaftlichen Wachstums, plötzlicher Popularität oder erhöhter Nachfrage nach etwas
der Boom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Booms
dạng số nhiều
Booms
Các ví dụ
Der Boom bei Elektroautos hält an.
Sự bùng nổ của xe điện vẫn tiếp diễn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng