Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Boom
01
bùng nổ, thịnh vượng
Eine Phase schnellen wirtschaftlichen Wachstums, plötzlicher Popularität oder erhöhter Nachfrage nach etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Booms
dạng số nhiều
Booms
Các ví dụ
Der Boom bei Elektroautos hält an.
Sự bùng nổ của xe điện vẫn tiếp diễn.



























