Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Blut
01
máu, huyết sắc tố
Flüssigkeit im Körper, die Leben gibt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Blut(e)s
dạng số nhiều
Blute
Các ví dụ
Sie gibt Blut im Krankenhaus.
Cô ấy hiến máu tại bệnh viện.



























