der Blickkontakt
Pronunciation
/ˈblɪkkɔnˌtakt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "blickkontakt"trong tiếng Đức

Der Blickkontakt
01

giao tiếp bằng mắt, ánh mắt trực tiếp

Direkter Augenkontakt zwischen zwei Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Blickkontakt(e)s
dạng số nhiều
Blickkontakte
Các ví dụ
Der Lehrer forderte die Schüler auf, Blickkontakt zu halten.
Giáo viên yêu cầu học sinh duy trì giao tiếp bằng mắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng