Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Blickkontakt
[gender: masculine]
01
giao tiếp bằng mắt, ánh mắt trực tiếp
Direkter Augenkontakt zwischen zwei Personen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Blickkontakt(e)s
dạng số nhiều
Blickkontakte
Các ví dụ
Der Lehrer forderte die Schüler auf, Blickkontakt zu halten.
Giáo viên yêu cầu học sinh duy trì giao tiếp bằng mắt.



























