der bischof
bisch
ˈbɪʃ
bish
of
ɔf
awf

Định nghĩa và ý nghĩa của "bischof"trong tiếng Đức

Der Bischof
01

giám mục, giáo chủ

Ein hoher Geistlicher in der Kirche, der mehrere Gemeinden leitet 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Bischofs
dạng số nhiều
Bischöfe
Các ví dụ
Der Bischof besucht die Gemeinden in seinem Bezirk. 

Giám mục thăm các giáo đoàn trong khu vực của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng